Xuất bản thông tin

Công khai CLGD HKI - Năm học 2012-2013

PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY AN

 

THÔNG BÁO

Chất lượng giáo dục tiểu học học kỳ I

Năm học 2012-2013

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

297

59

65

49

72

52

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

297

59

65

49

72

52

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

297

59

65

49

72

52

a

Giỏi  (tỷ lệ so với tổng số)

118

20

2

17

26

23

b

Khá   (tỷ lệ so với tổng số)

125

27

26

20

30

22

c

Trung bình   (tỷ lệ so với tổng số)

49

9

7

10

16

7

d

Yếu   (tỷ lệ so với tổng số)

5

3

 

2

 

 

2

Toán

297

59

65

49

72

52

a

Giỏi  (tỷ lệ so với tổng số)

146

36

34

19

35

19

b

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

100

16

24

15

26

19

c

Trung bình  (tỷ lệ so với tổng số)

45

5

7

10

12

11

d

Yếu  (tỷ lệ so với tổng số)

6

2

 

3

1

 

3

Khoa  học

124

 

 

 

72

52

a

Giỏi  (tỷ lệ so với tổng số)

60

 

 

 

24

36

b

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

56

 

 

 

32

24

c

Trung bình  (tỷ lệ so với tổng số)

8

 

 

 

6

2

d

Yếu   (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

124

 

 

 

72

52

a

Giỏi  (tỷ lệ so với tổng số)

65

 

 

 

43

22

b

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

41

 

 

 

17

24

c

Trung bình  (tỷ lệ so với tổng số)

18

 

 

 

12

6

d

Yếu  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

297

59

65

49

72

52

a

Giỏi  (tỷ lệ so với tổng số)

59

8

13

12

21

5

b

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

126

29

30

18

30

19

c

Trung bình   (tỷ lệ so với tổng số)

110

21

21

19

21

28

d

Yếu  (tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

 

 

 

6

Tin học

173

 

 

49

72

52

a

Giỏi   (tỷ lệ so với tổng số)

42

 

 

10

20

12

b

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

92

 

 

29

5

28

c

Trung bình   (tỷ lệ so với tổng số)

39

 

 

10

17

12

d

Yếu  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Đạo đức

297

59

65

49

72

52

a

Hoàn thành tốt

146

38

30

25

31

22

b

Hoàn thành

151

21

35

24

41

30

c

Chưa hoànthành

 

 

 

 

 

 

8

Tự nhiên xã hội

173

59

65

49

 

 

a

Hoàn thành tốt

78

29

30

19

 

 

b

Hoàn thành

95

30

35

30

 

 

c

Chưa hoànthành

 

 

 

 

 

 

9

Âm nhạc

297

59

65

49

72

52

a

Hoàn thành tốt

131

23

31

18

29

20

b

Hoàn thành

166

26

34

31

43

32

c

Chưa hoànthành

 

 

 

 

 

 

10

Mỹ thuật

297

59

65

49

72

52

a

Hoàn thành tốt

125

34

27

16

29

19

b

Hoàn thành

172

25

38

33

43

33

c

Chưa hoànthành

 

 

 

 

 

 

11

Thủ công-Kỹ thuật

297

59

65

49

72

52

a

Hoàn thành tốt

130

29

32

23

27

19

b

Hoàn thành

167

30

33

26

45

33

c

Chưa hoànthành

 

 

 

 

 

 

12

Thể dục

297

59

65

49

72

52

a

Hoàn thành tốt

147

30

44

20

30

23

b

Hoàn thành

150

29

21

29

42

29

c

Chưa hoànthành

 

 

 

 

 

 

V

Xếp loại hai mặt GD

297

59

65

49

72

52

1

Giỏi

97

19

26

12

23

17

2

khá

120

26

29

18

25

22

3

Trung bình

73

11

10

16

23

13

4

Yếu

7

3

 

3

1

 

                                                                                                           

                                      Thủy An, ngày 05 tháng  01 năm 2013

                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

                                                   Trần Thị Kim Liên